Trao đổi kiến thức học tập - Sinhvien360.com

http://i.imgur.com/inhU5o0.png

PHÂN BIỆT TRỢ TỪ  に VÀ  で

に và で là hai trợ từ hay xuất hiện trong tiếng Nhật. Tuy nhiên để có thể vận dụng 2 từ này vào câu ,đôi khi chúng ta không biết nên dùng từ nào. Vậy,hôm nay mình xin giải thích rõ hơn với các bạn cách dùng của 2 trợ từ này. 1.「で」 Đứng sau địa...
26 Tháng tám 2016 lúc 16:41
http://i.imgur.com/XN7inht.png

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ TRONG TIẾNG NHẬT

​ 野菜(Yasai) Rau củ 1. レタス(retasu): rau diếp 2. キャベツ(gyabetsu) bắp cải 3. トウモロコシ(toumorokoshi) bắp; ngô 4. きのこ(kinoko) nấm 5. トマト(tomato) cà chua 6. じゃがいも(jagaimo) khoai tây 7. 薩摩芋(さつまいもsatsuma imo) khoai lang 8....
26 Tháng tám 2016 lúc 16:01
http://i.imgur.com/wwJz9HO.png

CƠM NẮM ONIGIRI

​ Nhắc tới Nhật Bản thì không thể không nhắc tới món cơm nắm onigiri vô cùng nổi tiếng. Không chỉ được xếp trong “hàng ngũ” những món ăn truyền thống của Nhật Bản, cơm nắm onigiri còn là một sự lựa chọn vô cùng sáng suốt cho bạn...
26 Tháng tám 2016 lúc 11:13
http://i.imgur.com/PRZmi7C.png

NARA - NHẬT BẢN

Nara là thủ đô của Nhật Bản, Heijo-kyo, được thành lập vào năm 710. Thành phố này đẹp và nổi tiếng nhất Nhật Bản trong thời kỳ trước năm 784, khi thủ đô của Nhật được chuyển đến nơi khác. Lịch sử Nhật Bản gọi thời này là thời kỳ Nara. Tên chính thức...
26 Tháng tám 2016 lúc 10:20
http://i.imgur.com/gOFoAs5.png

THÀNH NGỮ TRONG TIẾNG NHẬT

​ Tiếp tục với chủ đề thành ngữ trong tiếng Nhật,thì hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau bổ sung vào kho tàng thành ngữ trong tiếng Nhật bằng một số câu sau đây nhé! 1. ごますり: Người nịnh hót 2. 言(い)わぬが花(はな): Im lặng là vàng 3....
26 Tháng tám 2016 lúc 09:58
http://i.imgur.com/d1pTwpo.png

NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT TRONG QUÁ TRÌNH HỌC TIẾNG NHẬT

Giờ thì bạn đã bắt đầu học tiếng Nhật rồi. Đã chuẩn bị tâm lý là sẽ đi đường dài với nó, đã xác định rằng con đường đó không dễ dàng, nhưng có nhiều lúc vẫn không thể tránh khỏi cảm giác nản lòng. Có một số điều mà chúng ta nên hiểu rõ để luôn sẵn...
26 Tháng tám 2016 lúc 08:59
http://i.imgur.com/4FpRvoS.png

NGÀNH KINH TẾ "CÁC CHỨC DANH TRONG TIẾNG NHẬT"

​ 日本語英語ベトナム語 経営最高責任者( けいえいさいこうせきにんしゃ )Chief Executive OfficerTổng Giám Đốc điều hành. 会長( かいちょう )ChairmanChủ tịch,Tổng GĐ Cty cổ phần 社長( しゃちょう )PresidentGiám đốc 筆頭副社長( ひっとうふくしゃちょう )Executive Vice PresidentPhó giám đốc điều hành...
25 Tháng tám 2016 lúc 02:11
http://i.imgur.com/z0ABP0s.png

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA  み VÀ さ

Để chuyển từ tính từ sang danh từ, chúng ta thường thêm hậu tố み hoặc さ vào sau tính từ đó. Với tính từ đuôi い ta bỏ い và thêm み hoặc さ Ví dụ : 強い(つよい)-> 強さ, 強み(つよみ)、良い(よい)-> 良さ、嬉しい(うれしい)-> 嬉しさ、大きい(おおきい)->大きさ, 広い(ひろい)->広さ. Với tính từ đuôi な,...
25 Tháng tám 2016 lúc 01:58